Chào mừng quý thầy cô đến với website của Huỳnh Minh Xuyên
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thi HKI hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Xuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 17-01-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Xuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 17-01-2013
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn thi: Hóa học 9
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2đ)
Có bốn ống nghiệm đựng các dung dịch sau: NaOH, NaCl, NaNO3, H2SO4. Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết mỗi dung dịch. Viết phương trình phản ứng (nếu có) ?
Câu 2: (2đ)
Viết các phương trình phản ứng thực hiện những biến hóa hóa học theo sơ đồ sau (ghi điều kiện nếu có): H2SO4 ( SO2 ( Na2SO3 ( Na2SO4 (NaCl
Câu 3: (2,5đ)
Cho các kim loại: Cu, Zn, Ag, Al, Fe.
a) Sắp xếp các kim loại thành dãy hoạt động theo tính kim loại tăng dần?
b) Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl? Viết phương trình phản ứng?
c) Kim loại nào tác dụng với dung dịch ZnCl2? Viết phương trình phản ứng?
Câu 4: (3,5đ)
Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Nhôm trong dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra?
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5M đã dùng?
c) Tính khối lượng muối tạo thành?
d) Tính thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc)?
Cho biết : H = 1 ; Mg= 24; Cl = 35,5 ; Cu = 64
--- Hết ---
Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh………………………….…………………SBD……………
Họ và tên Giám thị………………………….…………………Chữ ký…………
ĐÁP ÁN HÓA HỌC 9
THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2012- 2013
Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng được 0,25đ
- Cho quỳ tím vào 4 lọ: : 0,25đ
+ Nếu hóa đỏ là H2SO4. : 0,25đ
+ Nếu hóa xanh là NaOH : 0,25đ
+ Nếu không đổi màu là 2lọ còn lại. : 0,25đ
Cho dung dịch AgNO3 vào 2 lọ còn lại: : 0,25đ
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng là NaCl : 0,25đ
+ Nếu không hiện tượng là NaNO3 : 0,25đ
AgNO3 + NaCl ( AgCl( + NaNO3 : 0,25đ
Câu 2: (2đ) Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm
2H2SO4(đ) + Cu ( CuSO4 + SO2 ( + 2H2O : 0,5đ
( hoặc chọn kim loại khác nhưng phải cân bằng đúng)
SO2 + Na2O ( Na2SO3 : 0,5đ
( Hoặc SO2 + 2NaOH ( Na2SO3 + H2O)
Na2SO3 + H2SO4 ( Na2SO4 + SO2(+ H2O : 0,5đ
Na2SO4 + BaCl2 ( BaSO4 (+ 2NaCl : 0,5đ
Câu 3: (2,5đ)
a) Ag, Cu, Fe, Zn, Al : 0,5đ
b) Tác dụng với HCl là: Al, Zn, Fe
2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2 ( : 0,5đ
Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 ( : 0,5đ
Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2 ( : 0,5đ
c) Tác dụng với dung dịch ZnCl2 là Al
2Al + 3ZnCl2 ( 2AlCl3 + 3Zn : 0,5đ
Câu 4 : (3,5đ) : 0,75đ
a) 2Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2 : 0,5đ
0,3 ( 0,45 ( 0,15 ( 0,45 : 0,75đ
b) : 0,5đ
c) : 0,5đ
d) : 0,5đ
Duyệt của BGH Tân Thành, ngày 05 tháng 12 năm 2012
Tổ trưởng
Võ Thị Loan
Môn thi: Hóa học 9
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2đ)
Có bốn ống nghiệm đựng các dung dịch sau: NaOH, NaCl, NaNO3, H2SO4. Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết mỗi dung dịch. Viết phương trình phản ứng (nếu có) ?
Câu 2: (2đ)
Viết các phương trình phản ứng thực hiện những biến hóa hóa học theo sơ đồ sau (ghi điều kiện nếu có): H2SO4 ( SO2 ( Na2SO3 ( Na2SO4 (NaCl
Câu 3: (2,5đ)
Cho các kim loại: Cu, Zn, Ag, Al, Fe.
a) Sắp xếp các kim loại thành dãy hoạt động theo tính kim loại tăng dần?
b) Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl? Viết phương trình phản ứng?
c) Kim loại nào tác dụng với dung dịch ZnCl2? Viết phương trình phản ứng?
Câu 4: (3,5đ)
Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Nhôm trong dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra?
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5M đã dùng?
c) Tính khối lượng muối tạo thành?
d) Tính thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc)?
Cho biết : H = 1 ; Mg= 24; Cl = 35,5 ; Cu = 64
--- Hết ---
Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh………………………….…………………SBD……………
Họ và tên Giám thị………………………….…………………Chữ ký…………
ĐÁP ÁN HÓA HỌC 9
THI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2012- 2013
Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng được 0,25đ
- Cho quỳ tím vào 4 lọ: : 0,25đ
+ Nếu hóa đỏ là H2SO4. : 0,25đ
+ Nếu hóa xanh là NaOH : 0,25đ
+ Nếu không đổi màu là 2lọ còn lại. : 0,25đ
Cho dung dịch AgNO3 vào 2 lọ còn lại: : 0,25đ
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng là NaCl : 0,25đ
+ Nếu không hiện tượng là NaNO3 : 0,25đ
AgNO3 + NaCl ( AgCl( + NaNO3 : 0,25đ
Câu 2: (2đ) Viết đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm
2H2SO4(đ) + Cu ( CuSO4 + SO2 ( + 2H2O : 0,5đ
( hoặc chọn kim loại khác nhưng phải cân bằng đúng)
SO2 + Na2O ( Na2SO3 : 0,5đ
( Hoặc SO2 + 2NaOH ( Na2SO3 + H2O)
Na2SO3 + H2SO4 ( Na2SO4 + SO2(+ H2O : 0,5đ
Na2SO4 + BaCl2 ( BaSO4 (+ 2NaCl : 0,5đ
Câu 3: (2,5đ)
a) Ag, Cu, Fe, Zn, Al : 0,5đ
b) Tác dụng với HCl là: Al, Zn, Fe
2Al + 6HCl ( 2AlCl3 + 3H2 ( : 0,5đ
Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2 ( : 0,5đ
Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2 ( : 0,5đ
c) Tác dụng với dung dịch ZnCl2 là Al
2Al + 3ZnCl2 ( 2AlCl3 + 3Zn : 0,5đ
Câu 4 : (3,5đ) : 0,75đ
a) 2Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2 : 0,5đ
0,3 ( 0,45 ( 0,15 ( 0,45 : 0,75đ
b) : 0,5đ
c) : 0,5đ
d) : 0,5đ
Duyệt của BGH Tân Thành, ngày 05 tháng 12 năm 2012
Tổ trưởng
Võ Thị Loan
 






Các ý kiến mới nhất